Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận đề giữa học kì 1 môn Toán lớp 4, sách Kết nối tri thức: 15 câu, 10 điểm, làm trong 40 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.
✏️ Tạo đề theo ma trận nàyFile Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
Đề trộn đúng ma trận này, đổi từng câu, in hoặc giao link cho lớp làm online.
PHÒNG GD&ĐT: ......................................................
TRƯỜNG: ...................................................................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Môn Toán lớp 4 · Năm học 2026 – 2027 · Thời gian làm bài: 40 phút
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số và phép tính | TN 3 câu · 1,5 đ TL 2 câu · 1 đ | TN 1 câu · 0,5 đ TL 4 câu · 4 đ | TL 1 câu · 0,5 đ | TN 4 câu · 2 đ TL 7 câu · 5,5 đ | 75% |
| Hình học và đo lường | TN 2 câu · 1 đ | TN 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 0,5 đ | TN 3 câu · 2 đ TL 1 câu · 0,5 đ | 25% |
| Tổng | TN 5 câu · 2,5 đ TL 2 câu · 1 đ | TN 2 câu · 1,5 đ TL 4 câu · 4 đ | TL 2 câu · 1 đ | TN 7 câu · 4 đ TL 8 câu · 6 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 35% | 55% | 10% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số và phép tính | Đọc, viết số lớp triệu | Đọc, viết được các số có nhiều chữ số đến lớp triệu | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 2 | Số và phép tính | Giá trị của chữ số, hàng và lớp | Nhận biết được giá trị của chữ số theo hàng và lớp | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 3 | Số và phép tính | Số chẵn, số lẻ; so sánh số | Nhận biết được số chẵn, số lẻ; so sánh được các số có nhiều chữ số | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 4 | Số và phép tính | Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Làm tròn được số đến hàng trăm nghìn | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 5 | Hình học và đo lường | Góc và đo góc | Đọc được số đo góc trên thước đo góc; nhận biết được góc nhọn, góc tù, góc bẹt | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 6 | Hình học và đo lường | Giây, thế kỉ | Xác định được năm thuộc thế kỉ nào; đổi được giây, phút | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 7 | Hình học và đo lường | Đổi đơn vị (yến, tạ, tấn; dm², m², mm²) | Chuyển đổi được các đơn vị đo khối lượng và diện tích đã học | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 8 | Số và phép tính | Đặt tính rồi tính: cộng, trừ | Thực hiện được phép cộng, trừ các số có đến sáu chữ số, có nhớ | 1 | Tự luận | 2 | 1 |
| 9 | Số và phép tính | Đặt tính rồi tính: nhân, chia số có một chữ số | Thực hiện được phép nhân, chia số có nhiều chữ số với số có một chữ số | 2 | Tự luận | 2 | 1 |
| 10 | Số và phép tính | Biểu thức chứa chữ | Tính được giá trị của biểu thức chứa một hoặc hai chữ | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 11 | Số và phép tính | Bài toán có lời văn ba bước | Giải được bài toán có đến ba bước tính (hơn, kém, gấp; rút về đơn vị) | 2 | Tự luận | 1 | 2 |
| 12 | Hình học và đo lường | Đếm, kể tên góc trong hình | Nhận ra và đếm được góc vuông, góc nhọn, góc tù trong hình ghép | 3 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 13 | Số và phép tính | Lập số theo điều kiện | Vận dụng được cấu tạo số để lập số theo điều kiện (tổng các chữ số, thẻ số, số chẵn lớn nhất) | 3 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN | NGƯỜI RA ĐỀ |
📝 Đề giữa kì 1 Toán lớp 4 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.