Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận đề cuối năm học môn Toán lớp 4, sách Kết nối tri thức: 15 câu, 10 điểm, làm trong 40 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.
✏️ Tạo đề theo ma trận nàyFile Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
Đề trộn đúng ma trận này, đổi từng câu, in hoặc giao link cho lớp làm online.
PHÒNG GD&ĐT: ......................................................
TRƯỜNG: ...................................................................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Môn Toán lớp 4 · Năm học 2026 – 2027 · Thời gian làm bài: 40 phút
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Phân số | TN 2 câu · 1 đ TL 2 câu · 1 đ | TN 1 câu · 0,5 đ TL 3 câu · 3 đ | — | TN 3 câu · 1,5 đ TL 5 câu · 4 đ | 55% |
| Số tự nhiên và phép tính | TN 1 câu · 0,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 0,5 đ | TN 1 câu · 0,5 đ TL 2 câu · 1,5 đ | 20% |
| Hình học và đo lường | TN 1 câu · 0,5 đ | TN 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 0,5 đ | TN 2 câu · 1,5 đ TL 1 câu · 0,5 đ | 20% |
| Thống kê và xác suất | TN 1 câu · 0,5 đ | — | — | TN 1 câu · 0,5 đ | 5% |
| Tổng | TN 5 câu · 2,5 đ TL 2 câu · 1 đ | TN 2 câu · 1,5 đ TL 4 câu · 4 đ | TL 2 câu · 1 đ | TN 7 câu · 4 đ TL 8 câu · 6 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 35% | 55% | 10% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân số | Khái niệm phân số | Nhận biết được phân số chỉ phần đã tô màu của hình | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 2 | Phân số | Phân số bằng nhau, tối giản | Nhận biết được phân số bằng nhau, phân số tối giản | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 3 | Phân số | So sánh, sắp xếp phân số | So sánh, sắp xếp được các phân số | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 4 | Thống kê và xác suất | Khả năng xảy ra; biểu đồ cột | Mô tả được khả năng xảy ra của sự kiện (chắc chắn, có thể, không thể) | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 5 | Hình học và đo lường | Hình bình hành, hình thoi | Nhận biết được hình bình hành, hình thoi và cặp cạnh song song | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 6 | Số tự nhiên và phép tính | Giá trị chữ số, làm tròn số | Nhận biết được giá trị của chữ số; làm tròn được số đến hàng đã học | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 7 | Hình học và đo lường | Đổi đơn vị đo | Chuyển đổi được đơn vị đo diện tích, khối lượng, thời gian (Đúng/Sai 4 ý) | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 8 | Phân số | Tính: cộng, trừ phân số | Thực hiện được phép cộng, trừ phân số (có rút gọn kết quả) | 1 | Tự luận | 2 | 1 |
| 9 | Phân số | Tính: nhân, chia phân số | Thực hiện được phép nhân, chia phân số | 2 | Tự luận | 2 | 1 |
| 10 | Số tự nhiên và phép tính | Tính thuận tiện | Vận dụng được tính chất của phép tính để tính thuận tiện | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 11 | Phân số | Bài toán phân số của một số, phần còn lại | Giải được bài toán tìm phân số của một số và phần còn lại | 2 | Tự luận | 1 | 2 |
| 12 | Số tự nhiên và phép tính | Bài toán rút về đơn vị | Giải được bài toán rút về đơn vị trong tình huống thực tế | 3 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 13 | Hình học và đo lường | Hình chữ nhật ghép | Vận dụng được chu vi, diện tích hình chữ nhật để tìm cạnh trong hình ghép | 3 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN | NGƯỜI RA ĐỀ |
📝 Đề học kì 2 Toán lớp 4 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.