Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Khoa học lớp 4 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 14 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 13 trường ở 11 tỉnh, thành, năm học 2023–2024 đến 2025–2026, bộ sách Kết nối tri thức. Ma trận mẫu có 12 câu, tổng 10 điểm, làm trong 40 phút.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Chất | TN 3 câu · 2,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 3 câu · 2,5 đ TL 2 câu · 2 đ | 45% |
| Năng lượng | TN 2 câu · 1,5 đ | TN 1 câu · 1 đ | TN 1 câu · 0,5 đ | TN 4 câu · 3 đ | 30% |
| Thực vật và động vật | TN 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 1 câu · 0,5 đ | TN 2 câu · 1,5 đ TL 1 câu · 1 đ | 25% |
| Tổng | TN 6 câu · 5 đ | TN 1 câu · 1 đ TL 2 câu · 2 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 1 câu · 1 đ | TN 9 câu · 7 đ TL 3 câu · 3 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 50% | 30% | 20% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất | Tính chất của nước; thành phần của không khí | Nêu được một số tính chất của nước và thành phần chính của không khí | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 2 | Chất | Sự chuyển thể của nước (nối) | Nhận biết được các quá trình nóng chảy, đông đặc, bay hơi, ngưng tụ của nước | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 3 | Chất | Vòng tuần hoàn của nước (điền từ vào sơ đồ) | Hoàn thành được sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 4 | Chất | Ô nhiễm, bảo vệ nguồn nước và không khí | Nêu được việc làm để bảo vệ, tiết kiệm nguồn nước và giữ không khí trong lành | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 5 | Chất | Gió, bão và cách phòng chống bão | Vận dụng được hiểu biết về bão để nêu cách xử lí trong một tình huống cụ thể | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 6 | Năng lượng | Ánh sáng: vật phát sáng, bảo vệ mắt | Nhận biết được vật phát sáng và việc nên làm để bảo vệ mắt | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 7 | Năng lượng | Âm thanh: sự truyền âm, tiếng ồn (Đúng / Sai) | Trình bày được âm truyền qua chất rắn, lỏng, khí và cách chống tiếng ồn | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 8 | Năng lượng | Nhiệt độ, nhiệt kế | Nêu được cách đo nhiệt độ và nhiệt độ cơ thể người bình thường | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 9 | Năng lượng | Vật dẫn nhiệt tốt, dẫn nhiệt kém | Vận dụng được hiểu biết về vật dẫn nhiệt để giải thích một việc làm trong đời sống | 3 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 10 | Thực vật và động vật | Thực vật cần gì để sống; quang hợp, hô hấp | Nêu được các yếu tố cần cho sự sống của thực vật và sự trao đổi khí ở thực vật | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 11 | Thực vật và động vật | Sơ đồ trao đổi chất ở động vật | Hoàn thành được sơ đồ đơn giản về sự trao đổi chất ở động vật | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 12 | Thực vật và động vật | Sục khí cho ao cá, chăm sóc vật nuôi | Vận dụng được hiểu biết về nhu cầu sống của động vật để giải thích việc làm trong thực tế | 3 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- 40 phút (12/13 đề có ghi)
- Số câu:
- Thường 10 câu (dải 8–13)
- Trắc nghiệm:
- Trung bình 6,7 điểm; hay gặp nhất 7 điểm
- Tự luận:
- Trung bình 3,3 điểm; hay gặp nhất 3 điểm
- Điểm mỗi câu:
- 0,5–2 điểm mỗi câu
- Tỉ lệ trắc nghiệm / tự luận hay gặp: 7/3, rồi 8/2, 6/4, 5/5.
- Câu “nêu” có ở 12/14 đề, chấm 0,25 điểm mỗi ý.
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Chất | 4,5 đ | 2 – 6 đ | Nước, không khí: tính chất, chuyển thể, vòng tuần hoàn, ô nhiễm và bảo vệ, gió và bão |
| Năng lượng | 3 đ | 1,5 – 4,5 đ | Ánh sáng, âm thanh, nhiệt: vật phát sáng, bảo vệ mắt, sự truyền âm, tiếng ồn, nhiệt kế, vật dẫn nhiệt |
| Thực vật và động vật | 2 đ | 0 – 4 đ | Thực vật, động vật cần gì để sống; trao đổi khí, trao đổi chất |
Dạng bài các trường hay ra
- Trắc nghiệm chọn đáp áncó ở 14/14 đề · 0,5–1 điểmCả ba mạch
- Câu “nêu” (nêu việc làm, nêu vai trò)có ở 12/14 đề · 1–2 điểmChất · Chấm 0,25 điểm mỗi ý
- Nốicó ở 11/14 đề · 0,5–1 điểmChất · Hay gặp: nối các quá trình chuyển thể của nước
- Điền từ cho sẵncó ở 11/14 đề · 0,5–1 điểmChất · Hay gặp: vòng tuần hoàn của nước
- Đúng / Saicó ở 9/14 đề · 0,5–1 điểmCả ba mạch
- Hoàn thành sơ đồcó ở 8/14 đề · 1–2 điểmThực vật và động vật · Sơ đồ trao đổi chất ở động vật có ở 7/14 đề
- Xử lí tình huốngcó ở 4/14 đề · 1 điểmChất · Ví dụ phòng chống bão, bảo vệ nguồn nước
- Giải thích “vì sao”có ở 4/14 đề · 0,5–1 điểmCả ba mạch
- Sắp xếp, phân loạicó ở 2/14 đề · 0,5–1 điểmCả ba mạch
Mức độ ở đề trường
50%
Mức 1
30%
Mức 2
20%
Mức 3
Tính trên 7 đề có ghi mức. 7 đề đọc được ma trận: 5 đề theo 50/30/20, 1 đề 30/50/20, 1 đề 20/40/40.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Chủ đề Nấm và các chủ đề sau (học kì 2): không đề nào hỏi.
- Chăm sóc cây trồng, vật nuôi: chỉ 1/14 đề hỏi.
- Các bài ôn tập không có câu riêng.
Lưu ý khi dùng
- Chuyển thể của nước có ở 11/14 đề trường: nên luôn có một câu nối hoặc điền sơ đồ.
- Phần tự luận (khoảng 3 điểm) thường là câu “nêu” và sơ đồ trao đổi chất ở động vật; chấm theo ý, 0,25 điểm mỗi ý.
- Một số đáp án đề đang lưu hành trên mạng có lỗi kiến thức; thầy cô nên tự soát đáp án khi dùng lại.
- 12 câu: trắc nghiệm 7 điểm, tự luận 3 điểm; mức 50/30/20 theo số đông đề trường.
- Chất 4,5 · Năng lượng 3 · Thực vật và động vật 2,5 điểm, gần trung vị đề trường.
📝 Đề học kì 1 Khoa học lớp 4 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.