Ma trận đề kiểm tra
Lịch sử và Địa lí lớp 4 · cuối học kì 1 · Kết nối tri thức

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả

Ma trận dưới đây rút từ 19 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 18 trường ở 16 tỉnh, thành, năm học 2023–2024 đến 2025–2026, bộ sách Kết nối tri thức. Ma trận mẫu có 11 câu, tổng 10 điểm, làm trong 40 phút.

Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.

1. Ma trận đề kiểm tra

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Địa phương em—
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 1 đ
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 1 đ
15%
Trung du và miền núi Bắc Bộ
TN 2 câu · 2 đ
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 1 đ
TN 3 câu · 2,5 đ
TL 1 câu · 1 đ
35%
Đồng bằng Bắc Bộ
TN 2 câu · 2 đ
TN 1 câu · 1 đ
TL 1 câu · 1 đ
TL 1 câu · 1 đ
TN 3 câu · 3 đ
TL 2 câu · 2 đ
50%
Tổng
TN 4 câu · 4 đ
TN 3 câu · 2 đ
TL 1 câu · 1 đ
TL 3 câu · 3 đ
TN 7 câu · 6 đ
TL 4 câu · 4 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ40%30%30%——

2. Bản đặc tả

STTMạchNội dungYêu cầu cần đạtMứcHình thứcSố câuĐiểm
1Địa phương emThiên nhiên, di tích, nhân vật của địa phương emNhận biết được một đặc điểm tiêu biểu của địa phương em (thầy cô soạn theo nơi trường)2Trắc nghiệm10,5
2Địa phương emGiới thiệu về địa phương emGiới thiệu được ngắn gọn một di tích, nhân vật, sản vật hoặc nghề truyền thống của địa phương em3Tự luận11
3Trung du và miền núi Bắc BộĐịa hình; dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng (điền từ)Nêu được đặc điểm địa hình của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ1Trắc nghiệm11
4Trung du và miền núi Bắc BộĐền Hùng và lễ Giỗ Tổ Hùng VươngNêu được thời gian và ý nghĩa của lễ Giỗ Tổ Hùng Vương1Trắc nghiệm11
5Trung du và miền núi Bắc BộDân cư, lễ hội, hoạt động sản xuất (nối)Kể được một số dân tộc, lễ hội và hoạt động sản xuất của vùng2Trắc nghiệm10,5
6Trung du và miền núi Bắc BộBảo vệ thiên nhiên, phòng chống thiên taiĐề xuất được biện pháp bảo vệ thiên nhiên, phòng chống thiên tai ở vùng3Tự luận11
7Đồng bằng Bắc BộSông Hồng, sông Thái Bình; phù sa và hệ thống đêNêu được đặc điểm sông ngòi và vai trò của phù sa, hệ thống đê ở Đồng bằng Bắc Bộ1Trắc nghiệm11
8Đồng bằng Bắc BộNgày 2/9/1945 ở Quảng trường Ba Đình; vai trò của Hà NộiNêu được sự kiện lịch sử và vai trò của Thủ đô Hà Nội1Trắc nghiệm11
9Đồng bằng Bắc BộLý Thái Tổ dời đô về Đại La, đổi tên Thăng Long; Văn Miếu – Quốc Tử GiámTrình bày được sự kiện dời đô và giá trị của Văn Miếu – Quốc Tử Giám2Trắc nghiệm11
10Đồng bằng Bắc BộDân cư, nhà ở, lễ hội của người KinhMô tả được một số nét về dân cư, nhà ở, lễ hội của người dân Đồng bằng Bắc Bộ2Tự luận11
11Đồng bằng Bắc BộVì sao Đồng bằng Bắc Bộ dân cư đông đúcGiải thích được vì sao Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư đông đúc3Tự luận11

3. Đề trường thật ra gì

Cấu trúc đề

Thời gian:
40 phút (11 đề), 35 phút (5 đề)
Số câu:
Tối đa 10 câu (18/19 đề)
Trắc nghiệm:
Trung bình 6,1 điểm (dải 3–8)
Tự luận:
Trung bình 3,9 điểm (dải 2–7)
Điểm mỗi câu:
Đa số 1 điểm mỗi câu (dải 0,5–2)
  • Tỉ lệ trắc nghiệm / tự luận hay gặp nhất: 6/4 và 7/3.
  • Điểm theo mạch tính trên 16 đề đủ điểm từng câu.

Điểm theo mạch ở đề trường

MạchTrung vịThấp – caoNội dung hay hỏi
Địa phương em1,75 đ0 – 3 đThiên nhiên, lịch sử, văn hoá của tỉnh, thành phố nơi em sống
Trung du và miền núi Bắc Bộ3,5 đ2 – 6,5 đThiên nhiên, dân cư, hoạt động sản xuất; Đền Hùng và lễ Giỗ Tổ Hùng Vương
Đồng bằng Bắc Bộ4,5 đ2 – 6 đThiên nhiên, dân cư; sông Hồng và văn minh sông Hồng; Thăng Long – Hà Nội; Văn Miếu – Quốc Tử Giám

Dạng bài các trường hay ra

  • Trắc nghiệm chọn đáp áncó ở 19/19 đề · 0,5–1 điểm
    Cả ba mạch
  • Tự luận: nêu, giải thích “vì sao”, nêu biện phápcó ở 19/19 đề · 1–2 điểm
    Cả ba mạch
  • Câu về địa phương emcó ở 18/19 đề · 1–3 điểm
    Địa phương em · Đáp án tuỳ nơi trường đóng
  • Điền từ cho sẵncó ở 13/19 đề · 0,5–1 điểm
    Cả ba mạch
  • Nốicó ở 11/19 đề · 0,5–1 điểm
    Cả ba mạch
  • Đúng / Saicó ở 10/19 đề · 0,5–1 điểm
    Cả ba mạch
  • Sắp xếp (dạng trắc nghiệm)có ở 1/19 đề · 1 điểm
    Đồng bằng Bắc Bộ
  • Câu có ảnhcó ở 1/19 đề · 1 điểm
    Cả ba mạch

Mức độ ở đề trường

40%
Mức 1
33%
Mức 2
28%
Mức 3

Tính trên 4 đề có ghi mức. Trung bình 4 ma trận đọc được: 50/30/20 (2 đề), 30/40/30, khoảng 30/30/40. Mức 3 ở đề trường thường cao hơn 20 %.

4. Nội dung không ra ở kì này

Lưu ý khi dùng

  • Câu Địa phương em chỉ có một đáp án đúng cho từng nơi: thầy cô tự soạn theo nơi trường đóng.
  • Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, đề trường ghi tên tỉnh không thống nhất (15/19 đề có câu phụ thuộc tên tỉnh). Nên tránh câu có đáp án là tên tỉnh hoặc số tỉnh.
  • Thăng Long – Hà Nội và Giỗ Tổ Hùng Vương là hai nội dung đề trường hỏi nhiều nhất.
  • 11 câu: trắc nghiệm 6 điểm, tự luận 4 điểm; mức 40/30/30, gần trung bình đề trường.
  • Địa phương em 1,5 · Trung du và miền núi Bắc Bộ 3,5 · Đồng bằng Bắc Bộ 5 điểm.
📝 Đề học kì 1 Lịch sử và Địa lí lớp 4 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.

Ma trận khác của lớp 4