Phiếu bài tập Toán lớp 4: nhân, chia số có một chữ số có đáp án
Chuyên đề Nhân, chia với số có một chữ số. Nhân, chia với 10, 100, 1 000 (Bài 38–41 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 19–20). Phiếu chia 4 bài theo dạng như phiếu cô phát (tính nhẩm, đặt tính rồi tính, tính nhẩm, giải bài toán…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Đang xem bộ số thứ 5 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc
In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — NHÂN, CHIA SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Bài 38–41 · tuần 19–20 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Tính nhẩm
22 000 × 3 =
10 000 × 4 =
13 000 × 3 =
270 000 : 3 =
200 000 : 4 =
20 000 × 2 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính
47 841 × 7
10 613 × 4
39 995 × 9
50 179 × 6
45 486 : 2
42 687 : 3
7 457 : 7
5 791 : 2
Bài 3: Tính nhẩm
× 10 = 3 690
× 1 000 = 711 000
700 × 10 =
80 100 : 100 =
829 × 1 000 =
63 700 : 100 =
854 × 10 =
6 760 : 10 =
47 × 1 000 =
Bài 4: Giải bài toán
1. Mỗi xe chở 1 250 kg hàng. Hỏi 6 xe như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
2. Người ta chia đều 8 460 quyển vở cho 6 trường. Hỏi mỗi trường nhận được bao nhiêu quyển vở?
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — NHÂN, CHIA SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Tính nhẩm
22 000 × 3 = 66 00010 000 × 4 = 40 00013 000 × 3 = 39 000270 000 : 3 = 90 000200 000 : 4 = 50 00020 000 × 2 = 40 000
Bài 2: Đặt tính rồi tính
47 841 × 7 = 334 88710 613 × 4 = 42 45239 995 × 9 = 359 95550 179 × 6 = 301 07445 486 : 2 = 22 74342 687 : 3 = 14 2297 457 : 7 = 1 065 (dư 2)5 791 : 2 = 2 895 (dư 1)
Bài 3: Tính nhẩm
369 × 10 = 3 690711 × 1 000 = 711 000700 × 10 = 7 00080 100 : 100 = 801829 × 1 000 = 829 00063 700 : 100 = 637854 × 10 = 8 5406 760 : 10 = 67647 × 1 000 = 47 000
Bài 4: Giải bài toán
1. 6 xe chở được số ki-lô-gam hàng là: 1 250 × 6 = 7 500 (kg). Đáp số: 7 500 kg hàng.
2. Mỗi trường nhận được số quyển vở là: 8 460 : 6 = 1 410 (quyển). Đáp số: 1 410 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 online →
20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm
1Ôn tập số đến 100 000Bài 1–2 · tuần 12Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữBài 3–5 · tuần 23Đo góc · Góc nhọn, tù, bẹtBài 7–9 · tuần 3–4, 174Số có sáu chữ số · Hàng và lớpBài 10–11 · tuần 55Lớp triệu · Làm tròn sốBài 12–13 · tuần 66So sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiênBài 14–16 · tuần 77Yến, tạ, tấnBài 17 · tuần 88Đơn vị diện tích · Giây, thế kỉBài 18–21 · tuần 9–109Cộng, trừ số có nhiều chữ sốBài 22–23 · tuần 1110Tính chất phép cộng · Tổng – hiệuBài 24–26 · tuần 12–1311Đường thẳng vuông góc, song songBài 27–30 · tuần 13–1412Hình bình hành, hình thoiBài 31–32 · tuần 15
13Nhân, chia số có một chữ sốBài 38–41 · tuần 19–20 · đang xem
14Nhân với số có hai chữ sốBài 42–43 · tuần 20–2115Chia số có hai chữ số · Trung bình cộngBài 44–48 · tuần 2216Biểu đồ cột · Số lần xuất hiệnBài 49–52 · tuần 25, 3517Phân số · Rút gọn phân sốBài 53–56 · tuần 25–2618Quy đồng, so sánh phân sốBài 57–59 · tuần 2719Cộng, trừ phân sốBài 60–62 · tuần 28–2920Nhân, chia phân số · Phân số của một sốBài 63–66 · tuần 30–32