Phiếu Toán lớp 4 · Ôn tập số đến 100 000
Bài 1–2 · tuần 1

Phiếu bài tập Toán lớp 4: ôn tập số đến 100 000 có đáp án

Chuyên đề Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 000 (Bài 1–2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 1). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết số thích hợp vào ô trống, tính nhẩm, đặt tính rồi tính, điền dấu >, <, =…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 63 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Bài 1–2 · tuần 1 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

54 90055 20055 40055 500

Bài 2: Tính nhẩm

50 000 − 23 000 =
50 000 − 21 000 =
44 000 : 4 =
28 000 : 2 =
90 000 − 12 000 =
60 000 − 35 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

37 447 + 52 979
27 949 − 13 878
7 533 × 8
3 012 : 3

Bài 4: Điền dấu >, <, =

89 466 89 446
19 936 19 536
23 922 24 122
38 396 43 396
80 091 80 089
71 593 71 593

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

54 900 55 000 55 100 55 200 55 300 55 400 55 500

Bài 2: Tính nhẩm

50 000 − 23 000 = 27 00050 000 − 21 000 = 29 00044 000 : 4 = 11 00028 000 : 2 = 14 00090 000 − 12 000 = 78 00060 000 − 35 000 = 25 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

37 447 + 52 979 = 90 42627 949 − 13 878 = 14 0717 533 × 8 = 60 2643 012 : 3 = 1 004

Bài 4: Điền dấu >, <, =

89 466 > 89 44619 936 > 19 53623 922 < 24 12238 396 < 43 39680 091 > 80 08971 593 = 71 593

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 1
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập ôn tập các số đến 100 000 lớp 4 – in A4, có đáp án | Ôn Thi