Phiếu bài tập Toán lớp 4: phân số · Rút gọn phân số có đáp án
Chuyên đề Khái niệm phân số. Phân số và phép chia. Rút gọn phân số (Bài 53–56 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 25–26). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết phân số chỉ phần đã tô màu, viết phân số, viết thương dưới dạng phân số, rút gọn phân số…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Đang xem bộ số thứ 4 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc
In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — PHÂN SỐ · RÚT GỌN PHÂN SỐ
Bài 53–56 · tuần 25–26 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Viết phân số chỉ phần đã tô màu
a) Tô màu:
b) Tô màu:
c) Tô màu:
Bài 2: Viết phân số
Năm phần tám:
Ba phần bốn:
Bốn phần chín:
Một phần ba:
Một phần chín:
Một phần bốn:
Bài 3: Viết thương dưới dạng phân số
10 : 7 =
11 : 12 =
11 : 7 =
4 : 3 =
12 : 11 =
2 : 3 =
5 : 6 =
7 : 8 =
Bài 4: Rút gọn phân số
1624 =
618 =
816 =
515 =
5463 =
714 =
864 =
1518 =
Bài 5: Giải bài toán
1. Mẹ chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy phần của cái bánh?
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — PHÂN SỐ · RÚT GỌN PHÂN SỐ
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Viết phân số chỉ phần đã tô màu
a) 78b) 34c) 38
Bài 2: Viết phân số
Năm phần tám: 58Ba phần bốn: 34Bốn phần chín: 49Một phần ba: 13Một phần chín: 19Một phần bốn: 14
Bài 3: Viết thương dưới dạng phân số
10 : 7 = 10711 : 12 = 111211 : 7 = 1174 : 3 = 4312 : 11 = 12112 : 3 = 235 : 6 = 567 : 8 = 78
Bài 4: Rút gọn phân số
1624 = 23618 = 13816 = 12515 = 135463 = 67714 = 12864 = 181518 = 56
Bài 5: Giải bài toán
1. Mỗi bạn được số phần cái bánh là: 3 : 4 = 34 (cái bánh). Đáp số: 34 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 online →
20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm
1Ôn tập số đến 100 000Bài 1–2 · tuần 12Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữBài 3–5 · tuần 23Đo góc · Góc nhọn, tù, bẹtBài 7–9 · tuần 3–4, 174Số có sáu chữ số · Hàng và lớpBài 10–11 · tuần 55Lớp triệu · Làm tròn sốBài 12–13 · tuần 66So sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiênBài 14–16 · tuần 77Yến, tạ, tấnBài 17 · tuần 88Đơn vị diện tích · Giây, thế kỉBài 18–21 · tuần 9–109Cộng, trừ số có nhiều chữ sốBài 22–23 · tuần 1110Tính chất phép cộng · Tổng – hiệuBài 24–26 · tuần 12–1311Đường thẳng vuông góc, song songBài 27–30 · tuần 13–1412Hình bình hành, hình thoiBài 31–32 · tuần 1513Nhân, chia số có một chữ sốBài 38–41 · tuần 19–2014Nhân với số có hai chữ sốBài 42–43 · tuần 20–2115Chia số có hai chữ số · Trung bình cộngBài 44–48 · tuần 2216Biểu đồ cột · Số lần xuất hiệnBài 49–52 · tuần 25, 35
17Phân số · Rút gọn phân sốBài 53–56 · tuần 25–26 · đang xem
18Quy đồng, so sánh phân sốBài 57–59 · tuần 2719Cộng, trừ phân sốBài 60–62 · tuần 28–2920Nhân, chia phân số · Phân số của một sốBài 63–66 · tuần 30–32